QUYẾT ĐỊNH THÔNG BÁO CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU ĐẦU NĂM HỌC 2022-2023
Lượt xem:
|
PHÒNG GD-ĐT NAM TRỰC TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM THANH Số: 06/QĐ-THNT |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Nam Trực, ngày 06 tháng 10 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
THÔNG BÁO CÔNG KHAI
CÁC KHOẢN THU ĐẦU NĂM HỌC 2022-2023
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi bổ sung một số điều của thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bô tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ vào biên bản họp phụ huynh học sinh đầu năm học 2022 -2023
Xét đề nghị của Hội đồng Trường Tiểu học Nam Thanh
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông báo công khai các khoản thu đầu năm học 2022-2023
(theo biên bản đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày kí.
Điều 3. Ban Giám hiệu, bộ phận tài vụ và các tổ có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: – Như điều 3;- Phòng TC-KH; – PGDĐT; – Lưu: VT. |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Ngô Hồng Mỹ |
||
|
PHÒNG GD-ĐT NAM TRỰC TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM THANH Số: 06/QĐ-THNT |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Nam Trực, ngày 06 tháng 10 năm 2022 |
CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC VÀ KHOẢN THU HỘ NĂM HỌC: 2022-2023
| TT | Danh mục | Mức thu 1 HS | Nội dung chi | Ghi chú |
| I . Các khoản dịch vụ | ||||
| 1 | Tiền học CLB ngoài giờ chính khóa và KNS POKI | 4.000đ/tiết | 1.Chi thù lao cho GV trực tiếp giảng dạy 70%2. Chi công tác quản lý DTHT của nhà trường bao gồm công tác chủ nhiệm, quản lý tài chính, phục vụ , bảo vệ 15%
3. Chi tiền điện, nước, sửa chữa , tăng cường CSVC 15% |
|
| 2 | Nước uống | 10.000đ/HS/tháng | 1.Chi trả tiền nước sạch2. Chi trả tiền thuê người phục vụ nước uống cho HS
3. Chi định kỳ thay lõi lọc nước, chi bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống kiểm nghiệm nguồn nước, mua bổ sung ca cốc, bình đựng nước, … |
|
| 3 | Tiền dịch vụ vệ sinh lớp học và nhà vệ sinh | 18.000đ/HS/tháng | 1. Chi thuê lao cùng dân vệ sinh lớp học, như vệ sinh học sinh.2. Mua công cụ, nước tẩy, dụnng cụ vệ sinh, dung dịch khử khuẩn, hóa chất… | |
| 4 | Tiền trông giữ xe đạp | 10.000đ/HS/tháng | 1.Chi trả tiền trông xe2. Chi tu bổ,sửa chữa lán xe
3. Chi nộp thuế VAT |
|
| 5 | Tiền đầu vào lần đầu ăn bán trú | 230.000đ/HS/năm | Chi mua 15 bộ bàn nằm cho HS | |
| 6 | Tiền ăn bán trú | 19.500đ/HS/bữa | – Chi trả tiền mua suất ăn: 19 500đ/bữa. | |
| 7 | Tiền quản lý,chăm sóc học sinh buổi trưa ăn bán trú và ngoài giờ hành chính | 4.500đ/HS/bữa | – Chi tiền quản lý, phục vụ bán trú:1100đ- Chi tiền chăm sóc học sinh ăn bán trú và ngoài giờ hành chính: 3 400đ. | |
| 8 | Tiền quản lý,chăm sóc học sinh buổi trưa ăn bán trú và ngoài giờ hành chính | 4.500đ/HS/bữa | – Chi tiền quản lý, phục vụ bán trú:1100đ- Chi tiền chăm sóc học sinh ăn bán trú và ngoài giờ hành chính: 3 400đ. | |
| II . Các khoản thu hộ | ||||
| 1 | BHYT học sinh | 46.935đ/HS/tháng | Khối 1 thu: 15, 14,13,12 thángKhối 2-5 thu:12 tháng | |
Nam Trực, ngày 06 tháng 10 năm 2022
Kế toán Hiệu trưởng
Nguyễn Thị Hằng Ngô Hồng Mỹ
