Công khai chất lượng đầu năm học 2021-2022

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai chất lượng đầu năm học 2021-2022

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC

TRƯỜNG TH NAM THANH

                                                                           Biểu mẫu 05
             (Kèm theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

            CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC
NĂM HỌC 20
21-2022

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinh Tổng số học sinh : 144 HS
(5 lớp)
Tổng số học sinh : 153 HS
(6 lớp)
Tổng số học sinh : 174 HS
(6 lớp)
Tổng số học sinh :165 HS
(6 lớp)
Tổng số học sinh : 135 HS
(4 lớp)
1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại các khu thuộc địa bàn xã Nam Thanh .
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học:  lớp 1; lớp 2 thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018. Lớp 3 đến lớp 5 chương trình giáo  dục phổ thông  đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006. Tích hợp và lồng ghép các hoạt động ngoại khóa, giáo dục kỹ năng sống ( Tiếng Anh  lớp 2 dạy 2 tiết/tuần; lớp  3,4,5 dạy 4 tiết/ tuần).
Thực hiện 35 tuần/năm học: Học kỳ I:  18 tuần; học kỳ II: 17 tuần.
1. Ngày tựu trường: 1/9/2021; HS lớp 1: 23/8/2021
2. Ngày khai giảng: 6/9/2021
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I :
Từ ngày : 6/9/2021 đến 07/01/2022 ( gồm 18 tuần)
3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 28 /12/2021 đến ngày 30/12/2021
4. Ngày sơ kết học kỳ I : 15/01/2022
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ II đến kết thúc chương trình học kỳ IITừ ngày 10/01/2022 đến 19/05/2022 (gồm 17 tuần)
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 9/5/2022 đến 12/5//2022
Tổng kết năm học: Ngày 19/5/2022. Kết thúc năm học ngày 21/5/2022
III – Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh 1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
– Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc điện tử của đơn vị.
– Họp Cha mẹ học sinh 03 kỳ/năm
– Thông tin về ; Thông tư 27/2020/TTBGDĐT về đánh giá HS lớp 1, lớp 2.Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học( Lớp 3,4,5).
– Gia đình thường xuyên trao đổi trực tiếp với giáo viên chủ nhiệm hoặc địa chỉ gmail, điện thoại.
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: 
– Chấp hành tốt các nội quy học sinh.
– Thái độ học tập tích cực, chủ động.
– Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
– Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
– Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục – Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
– Sinh hoạt Đội, Sao nhi đồng.
– Tổ chức các Lễ phát động: tháng an toàn giao thông, theo chủ đề năm học…Tổ chức dạy tiết Đọc tại thư viện nhà trường ( 1 tiết/ tuần)
– Tổ chức sinh hoạt CLB, bồi dưỡng KNS – POKI
V Kết quả Năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được – 100% học sinh được xếp loại các năng lực, các phẩm phẩm chất từ  loại đạt trở lên.
– Được giáo dục về kỹ năng sống
– Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 99 % trở lên
– Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.
– Không có học sinh bỏ học.
– Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
– Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp, vệ sinh môi trường.
– 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
– 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh – Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
–  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.
– Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa Tiểu học lên THCS.
– Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

                                                      Nam Thanh, ngày 1 tháng  9 năm 2021

                                                                           HIỆU TRƯỞNG
                                                                            Ngô Hồng Mỹ

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC                                                 Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TH NAM THANH
                                                                                                 THÔNG BÁO
                                                     Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối năm
                                                                                           Năm học 2020 – 2021

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 773  155  173  167  134  144 
II Số học sinh
học 2 buổi/ngày
773  155  173  167  134  144 
III Số học sinh chia theo, năng lực, phẩm chất 773  155  173  167  134  144 
Phẩm chất
1 Chăm học, chăm làm 773  155  173  167  134  144 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 96,5 96,7 100 93,4 100 97,9
Đạt 3,5 3,3 5,6 2,1
Chưa đạt
 2 Tự tin, trách nhiệm 773  155  173  167  134  144 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 97,4 94,1 100 96,4 97,7 98,6
Đạt 2,6 5,9 3,6 2,3 1,4
Chưa đạt
3 Trung thực, kỷ luật 773  155  173  167  134  144 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 98,4 93,5 100 100 100 98,6
Đạt 1,6 6,5 1,4
Chưa đạt
 4 Đoàn kết, yêu thương 773  155  173  167  134  144 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 99,2 96,1 100 100 100 100
Đạt 0,8 3,9
Chưa đạt
Về năng lực
KHỐI 1
1 Tự chủ và tự học 155 155        
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 136 87,7
Đạt 19 12,3
Chưa đạt
3 Giao tiếp, Hợp tác 155 155        
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 144 92,9
Đạt 11 7,1
Chưa đạt
giải quyết vấn đề sáng tạo 155 155
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 139 89,6
Đạt 16 10,4
Chưa đạt
4 Ngôn ngữ 155 155
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 136 87,7
Đạt 19 12,3
Chưa đạt
5 Tính toán 155 155
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 142 91,6
Đạt 13 8,4
Chưa đạt
6 Khoa học 155 155
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 139 89,6
Đạt 16 10,4
Chưa đạt
7 Thẩm mĩ 155 155
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 145 93,5
Đạt 10 6,5
Chưa đạt
8 Thể chất 155 155
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 146 94,1
Đạt 9 5,9
Chưa đạt
KHỐI 2, 3, 4, 5 173  167  134  144 
Tự phục vụ, tự quản 173  167  134  144 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 94,3 88,4 95,8 95,5 94,4
Đạt 5,7 11,6 4,2 4,5 5,6
Chưa đạt
 Hợp tác 173  167  134  144 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 92,2 88,4 91,6 95,5 94,4
Đạt 7,8 11,6 8,4 4,5 5,6
Chưa đạt
Tự giải quyết vấn đề 173  167  134  144 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 91,7 88,4 91,6 94,7 93
Đạt 8,3 11,6 8,4 5,3 7
Chưa đạt
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập 773  155  173  167  134  144 
1 Tiếng Việt 773  155  173  167  134  144 
A Hoàn thành tốt 90,2 87,1 88,4 91,6 91,8 92,4
(tỷ lệ so với tổng số)
B Hoàn thành 9,8 12,9 11,6 8,4 8,2 7,6
(tỷ lệ so với tổng số)
C Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Toán 773  155  173  167  134  144 
A Hoàn thành tốt 89,7 88,4 87,9 91,6 91 90,3
(tỷ lệ so với tổng số)
B Hoàn thành 10,3 11,6 12,1 8,4 9 9,7
(tỷ lệ so với tổng số)
C Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
 3 Khoa  học 278 134 144
A Hoàn thành tốt 93,2 94 92,4
(tỷ lệ so với tổng số)
A Hoàn thành 6,8 6 7,6
(tỷ lệ so với tổng số)
C Chưa hoàn thành    
4 Lịch sử và Địa lí 278 134 144
A Hoàn thành tốt 92,8 92,5 93,1
(tỷ lệ so với tổng số)
B Hoàn thành 7,2 7,5 6,9
(tỷ lệ so với tổng số)
C Chưa hoàn thành
5 Tiếng Anh 445     167

 

134

 

144

 

A Hoàn thành tốt 88,5 88 86,5 90,9
(tỷ lệ so với tổng số)
B Hoàn thành 11,5 22 13,5 9,1
(tỷ lệ so với tổng số)
C Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
6 Tin học 445     167  134  144 
A Hoàn thành tốt 91,2 90,4 91,7 91,6
(tỷ lệ so với tổng số)
B Hoàn thành 8,8 9.6 8,3 8,4
(tỷ lệ so với tổng số)
7 Đạo đức 773  155  173  167  134  144 
A Hoàn thành tốt 93,6 93,9 90 96,4 95,8 92,2
(tỷ lệ so với tổng số)
B Hoàn thành 6,4 6,1 10 3,6 4,2 7,8
(tỷ lệ so với tổng số)
C Chưa hoàn thành
8 Tự nhiên và Xã hội 495 155  173  167 
A Hoàn thành tốt 89,3 87,7 80 91
(tỷ lệ so với tổng số)
B Hoàn thành 10,7 12,3 20 9
(tỷ lệ so với tổng số)
C Chưa hoàn thành
9 Âm nhạc 773  155  173  167  134  144 
A Hoàn thành tốt 91,6 89,7 89,6 92,2 92,5 94,4
(tỷ lệ so với tổng số)
B Hoàn thành 8,4 10,3 10,4 7,8 7,5 5,6
(tỷ lệ so với tổng số)
C Chưa hoàn thành
10 Mĩ thuật 773  155  173  167  134  144 
A Hoàn thành tốt 87,8 89,7 89 92,8 91 93,7
(tỷ lệ so với tổng số)
B Hoàn thành 12,2 10,3 11 7,2 9 6,3
(tỷ lệ so với tổng số)
C Chưa hoàn thành
11 Thủ công (Kỹ thuật) 761 180 171 138 144 128
A Hoàn thành tốt 91,7 93,9 90 92 95,1 88,3
(tỷ lệ so với tổng số)
B Hoàn thành 8,3 6,1 10 8 4,9 11,7
(tỷ lệ so với tổng số)
C Chưa hoàn thành
12 Thể dục 773  155  173  167  134  144 
A Hoàn thành tốt 93,6 95 91,2 92 95,8 95,3
(tỷ lệ so với tổng số)
B Hoàn thành 6,4 5 8,8 8 4,2 4,7
(tỷ lệ so với tổng số)
C Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
V Tổng hợp kết quả cuối năm 773  155  173  167  134  144 
1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 99,87 99,35 100 100 100 100
A Học sinh được khen thưởng cấp trường 555 118 115 93 99 121
B  Học sinh được Giấy chứng nhận huyện 78 19 20 17 22
2 Ở lại lớp ( tỷ lệ so với tổng số) 0,26 1 0 0 0 0

                                                                           Nam Thanh, ngày 17 tháng  5 năm 2021
                                                                                            HIỆU TRƯỞNG
                                                                                               Ngô Hồng Mỹ

      PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC                                              Biểu mẫu 07
    TRƯỜNG TH NAM  THANH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học
Năm học 
2021-2022

STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG BÌNH QUÂN
I Số phòng học/ số lớp 27/27 Số 1,6m2/học sinh
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 27
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
III Số điểm trường 2
IV Tổng diện tích đất (m2) 14730 19
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 5263 6,81
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m2) 1215 1,6
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 23
3 Diện tích thư viện (m2) 193
4 Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2) 347 0,96
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 90
6 Diện tích phòng tin học (m2) 90
7 Diện tích phòng Âm nhạc (m2) 45 Tích hợp nhà đa năng
8 Diện tích phòng MT 45 Tích hợp nhà đa năng
9 Diện tích phòng KH-CN 45 Tích hợp nhà đa năng
10 Diện tích phòng Đội (m2) 24
9 Diện tích phòng BGH (m2) 67,5
11 Diện tích phòng Y tế (m2) 24
12 Diện tích phòng Bảo vệ (m2) 12
13 Diện tích phòng nghỉ GV (m2) 22,5
14 Diện tích phòng lưu trữ (m2)
15 Diện tích phòng truyền thống (m2) 70
16 Phòng họp 70
17 Tư vấn- HSKT 24
18 Đảng, đoàn thể 24
19 Diện tích nhà vệ sinh HS (m2) ĐT1: 60; ĐT2: 55
20 Diện tích nhà VS Giáo Viên (m2) 36
21 Diện tích phòng khác (m2)
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu( Đơn vị tính: bộ) 22 bộ thiếu; lớp 1 hỏng Số bộ /lớp
1 Khối lớp 1 0
2 Khối lớp 2 6/6 1 Thiếu
3 Khối lớp 3 6/6 1 Thiếu
4 Khối lớp 4 6/6 1 Thiếu
5 Khối lớp 5 4/4 1 Thiếu
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập( Đơn vị tính bộ) 40 2 học sinh/ 1bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác
1 Ti vi 23 17 bộ/ 27 lớp
2 Cát xét 1
3 Đầu Video/ đầu đĩa 3
4 Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể 4
5 Bộ âm thanh ( âm ly, loa) 5
6 Bộ âm thanh đa năng
Nội dung Số lượng m2
X Nhà bếp 139
XI Nhà ăn ( Nhà đa năng)                        300
XII Nội dung Số lượng phòng diện tích Số chỗ Diện tích bình quân
513 1.2m2
Phòng nghỉ HS bán trú(Ngủ tại phòng học) 14 lớp học= 630 m2
XIII Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Diện tích nhà VS m2
Nam Nữ GV HS
1 Đạt chuẩn vệ sinh * 4 ( Nam riêng, nữ riêng) 2 2 36 115
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh *
Không
XIV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X
XV Nguồn điện ( lưới, phát điện riêng) X
XVI Kết nối Internet X
XVII Trang thông tin điện tử (website của trường) X
XVIII Tường rào xây X

                                                    Nam Thanh, ngày  1 tháng  9 năm 2021

                                                                  HIỆU TRƯỞNG

                                                               Ngô Hồng Mỹ    

PHÒNG GD & ĐT NAM TRỰC                                                         Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TH NAM THANH
                                                                             THÔNG BÁO

                                   Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và

                                                            nhân viên của trường tiểu học

                                                                      Năm học 2020-2021

STT Nội dung Tổng số     Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp  Ghi chú
Biên chế Hợp đồng Đại học Cao đẳng Trung cấp Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 49 44 3 23 22 2 2 4 23 14 40   1 GVTA chưa đánh giá
I Giáo viên 40 38 2 18 22 0 0 4 23 11 37    
 1 Trong đó số giáo viên văn hóa 29 29 13 16 3 17 9 29
2 Mĩ thuật 1 1 1 1 1
3 Thể dục 2 2 1 1 1 1 2
4 Âm nhạc 2 2 1 1 2 2
5 Tiếng nước ngoài 3 2 1 1 2 2 1
6 Tin học 2 2 1 1 1 1 2
II Cán bộ quản lý 3 3 3 3 3  
1 Hiệu trưởng 1 1 1 1 1
2 Phó hiệu trưởng 2 2 2 2
III Nhân viên 6 2 4 2   2 2            
1 Văn thư 1 1 1
2 Kế toán 1 1 1
3 Thủ quĩ
4 Y tế 1 1 1
5 Thiết bị, TV 1 1 1
6 Bảo vệ 2 2 2

                                                                                   Nam Thanh, ngày  01 tháng  9 năm 2021

                                                                                                  HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                                 Ngô Hồng Mỹ