Công khai chất lượng cuối năm học 2022-2023

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai chất lượng cuối năm học 2022-2023

 

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC                                                                              Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TH NAM THANH
                                                                                      THÔNG BÁO
                                            Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối năm
                                                                              Năm học 2022 – 2023

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 773  141  142  154  173  163 
II Số học sinh
học 2 buổi/ngày
773  141  142  154  173  163 
III Số học sinh chia theo, năng lực, phẩm chất 773  141  142  154  173  163 
Phẩm chất Khối 1, 2, 3  437  141 142 154 
1 Yêu nước 437  141  142  154     
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 433 97,2 100 100
Đạt 3 2,1
Cần cố gắng 1 0,7
 2 Nhân ái 437  141  142  154     
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 433 97,2 100 100
Đạt 3 2,1
Cần cố gắng 1 0,7
3 Chăm chỉ 437

 

141  142  154

 

   
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 419 90,8 96,5 100
Đạt 12 8,5 3,5
Cần cố gắng  1  0,7
 4 Trung thực 437  141  142  154     
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 431 95,7 100 100
Đạt 5 3,5
Cần cố gắng 1 0,7
5 Trách nhiệm 437  141 142 154    
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 425 92,2 99,3 100
Đạt 11 7,1 0,7
Cần cố gắng 1 0,7
Phẩm chất Khối 4,5
1 Chăm học, chăm làm 336       173 163
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 313 90,2 96,3
Đạt 23 9,8 3,7
Cần cố gắng
2 Tự tin, trách nhiệm 336       173 163
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 329 91,9 95,7
Đạt 7 8,1 4,3
Cần cố gắng
3 Trung thực, kỷ luật 336       173 163
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 333 99,6 98,8
Đạt 3 0,6 1,2
Cần cố gắng
4 Đoàn kết, yêu thương 336       173 163
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 335 99,4 100
Đạt 1 0,6
Cần cố gắng
Về năng lực Khối 1, 2, 3, 4, 5
1 Tự chủ và tự học 773  141  142  154  173  163 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 706 86,5 87,3 92,2 92,5 96,9
Đạt 65 12,1 12,7 7,8 7,5 3,1
Cần cố gắng   2 1,4
2

 

 

 

 

Giao tiếp, Hợp tác 773  141  142  154  173  163 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 703 87,2 90,1 90,3 90,2 96,3
Đạt 69 12,1 9,9 9,7 9,8 3,7
Cần cố gắng 1 0,7

 

 

 

giải quyết vấn đề ST 773  141  142  154  173  163 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 694 85,8 88 89,6 100 94,5
Đạt 77 12,8 12 10,4 5,5
Cần cố gắng 2 1,4
Về năng lực Khối 1, 2, 3
4 Ngôn ngữ 437 141  142  154 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 391 87,9 90,8 89,6
Đạt 45 11,3 9,2 10,4
Cần cố gắng 1 0,7
5

 

Tính toán 437 141  142  154 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 389 87,2 89,4 90,3
Đạt 46 11,3 10,6 9,7
Cần cố gắng 2 1,4
6 Khoa học 437 141  142  154 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 392 85,8 92,3 90,9
Đạt 44 13,5 7,7 9,1
Cần cố gắng 1 0,7
7 Thẩm mĩ 437 141  142  154 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 394 87,9 91,5 90,9
Đạt 42 11,3 8,5 9,1
Cần cố gắng 1 0,7
8 Thể chất 437 141  142  154 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 402 93,6 91,5 90,9
Đạt 34 5,7 8,5 9,1
Cần cố gắng 1 0,7
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập 773  141  142  154  173  163 
1 Tiếng Việt 773  141  142  154  173  163 
a Hoàn thành tốt 692/773 121/141 128/142 138/154 154/173 151/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 78/773 18/141 13/142 16/154 19/173 12/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 3/773 2/141 1/142
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Toán 773  141  142  154  173  163 
a Hoàn thành tốt 694 123/141 130/142 138/154 154/173 149/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 76/773 16/141 11/142 16/154 19/173 14/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 3/773 2/141 1/142
(tỷ lệ so với tổng số)
 3 Khoa  học 336 173 163
a Hoàn thành tốt 301 157/173 144/163
(tỷ lệ so với tổng số)
a Hoàn thành 35 16/173 19/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành    
4 Lịch sử và Địa lí 336 173 163
a Hoàn thành tốt 306 155/173 151/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 30 18/173 12/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành
5 Tiếng Anh 632 142 154 173 163
a Hoàn thành tốt 562 126/142 141/154 154/173 141/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 69 15/142 13/154 19/173 22/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 1 1/142
(tỷ lệ so với tổng số)
6 Tin học 445     167  134  144 
a Hoàn thành tốt 397 138/154 155/173 149/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 48 16/154 18/173 14/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
7 Đạo đức 773  141  142  154  173  163 
a Hoàn thành tốt 717 126/141 132/142 145/154 156/173 158/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 55 14/141 10/142 9/154 17/173 5/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 1 1/141
8 Tự nhiên và Xã hội 437 141  142  154 
a Hoàn thành tốt 394 123/141 132/142 139/154
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 42 17/141 10/142 15/154
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 1 1/141
(tỷ lệ so với tổng số)
9 Âm nhạc 773  141  142  154  173  163 
a Hoàn thành tốt 716 130/141 128/142 14/154 161/173 156/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 56 10/141 14/142 13/154 12/173 7/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 1 1/141
(tỷ lệ so với tổng số)
10 Mĩ thuật 773  141  142  154  173  163 
a Hoàn thành tốt 705 124/141 131/142 141/154 158/173 151/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 67 16/141 11/142 13/154 15/173 12/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 1 1/141
(tỷ lệ so với tổng số)
11 Thủ công (Kỹ thuật) 336       173 163
a Hoàn thành tốt 311 156/173 155/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 25 17/173 8/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành
12 GDTC (Thể dục) 773 141 142 154 173 163
a Hoàn thành tốt 715 129/141 130/142 143/154 157/173 156/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 57 11/141 12/142 11/154 16/173 7/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 1 1/141
(tỷ lệ so với tổng số)
13 Hoạt động trải nghiệm 437 141 142 154
a Hoàn thành tốt 396 127/141 129/142 140/154
(tỷ lệ so với tổng số) 40 13/141 13/142 14/154
b Hoàn thành 1 1/141
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
V Tổng hợp kết quả cuối năm 773 141 142 154 173 163
1 Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) 99,61 98,6 99,3 100 100 100
a Học sinh được khen thưởng cấp trường 525 102 95 102 118 103
b  Học sinh được Giấy chứng nhận huyện 82 2 14 16 20 30
2 Ở lại lớp ( tỷ lệ so với tổng số) 0,39 2 1 0 0 0

                                                                                Nam Thanh, ngày 31 tháng  5 năm 2023
                                                                                                   HIỆU TRƯỞNG
                                                                 

 

                                                                                                         Ngô Hồng Mỹ

​