Công khai cam kết chất  lượng đầu năm học 2023 – 2024

Lượt xem:

Đọc bài viết

Trường Tiểu học Nam Thanh công khai cam kết chất

 lượng đầu năm học 2023 – 2024

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC

TRƯỜNG TH NAM THANH

                                                                           Biểu mẫu 05
             (Kèm theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

            CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC
NĂM HỌC 2023-2024

 

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinh Tổng số học sinh : 135HS
(4 lớp)
Tổng số học sinh : 136HS
(5 lớp)
Tổng số học sinh : 141 HS
(5 lớp)
Tổng số học sinh :153 HS
(6 lớp)
Tổng số học sinh : 174 HS (6 lớp)
1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại các khu thuộc địa bàn xã Nam Thanh .
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học:  lớp 1; lớp 2, lớp 3, lớp 4 thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018. Lớp 5 chương trình giáo  dục phổ thông  đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006. Tích hợp và lồng ghép các hoạt động ngoại khóa, giáo dục kỹ năng sống (  Tiếng Anh  lớp 2 dạy 2 tiết/tuần; lớp  3,4,5 dạy 4 tiết/ tuần).
Thực hiện 35 tuần/năm học: Học kỳ I:  18 tuần; học kỳ II: 17 tuần.
1. Ngày tựu trường: HS lớp 1:  22/8/2023; HS lớp 2 đến lớp 5: 29/8/2023
2. Ngày khai giảng: 5/9/2023
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I :
Từ ngày : 6/9/2022 đến 12/01/2024 ( gồm 18 tuần)
3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 8 / 1/2024 đến ngày 11/1/2024
4. Ngày sơ kết học kỳ I : 13/01/2024
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ II đến kết thúc chương trình học kỳ IITừ ngày 15/01/2023 đến  13/05/2023 (gồm 17 tuần)
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 16/5/2023 đến 19/5//2023
Tổng kết năm học: Ngày 18/5/2024. Kết thúc năm học ngày 24/5/2024
III – Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh 1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
– Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang website, sổ liên lạc điện tử của đơn vị.
– Họp Cha mẹ học sinh 03 kỳ/năm
– Thông tin về ; Thông tư 27/2020/TTBGDĐT về đánh giá HS lớp 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4.Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học( Lớp 5).
– Gia đình thường xuyên trao đổi trực tiếp với giáo viên chủ nhiệm hoặc địa chỉ gmail, điện thoại.
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: 
– Chấp hành tốt các nội quy học sinh.
– Thái độ học tập tích cực, chủ động.
– Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
– Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
– Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục – Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
– Sinh hoạt Đội, Sao nhi đồng.
– Tổ chức các Lễ phát động: tháng an toàn giao thông, theo chủ đề năm học…Tổ chức dạy tiết Đọc tại thư viện nhà trường ( 1 tiết/ tuần)
– Tổ chức sinh hoạt CLB, bồi dưỡng KNS – POKI, Kỹ năng sống do trường tổ chức.
V Kết quả Năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được – 100% học sinh được xếp loại các năng lực, các phẩm phẩm chất từ  loại đạt trở lên.
– Được giáo dục về kỹ năng sống
– Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 99 % trở lên
– Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.
– Không có học sinh bỏ học.
– Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
– Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp, vệ sinh môi trường.
– 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
– 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh – Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
–  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.
– Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa Tiểu học lên THCS.
– Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

                                                                  Nam Thanh, ngày 29  tháng  8 năm 2023

                                                                                   HIỆU TRƯỞNG
                                                                                             

                                                                                     Ngô Hồng Mỹ

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC                                                            Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TH NAM THANH
                                                              THÔNG BÁO
            Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối năm
                                                        Năm học 2022 – 2023

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 773  141  142  154  173  163

 

II Số học sinh
học 2 buổi/ngày
773  141  142  154  173  163 
III Số học sinh chia theo, năng lực, phẩm chất 773  141  142  154  173  163 
Phẩm chất Khối 1, 2, 3  437  141 142 154 
1 Yêu nước 437  141  142  154     
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 433 97,2 100 100
Đạt 3 2,1
Cần cố gắng 1 0,7
 2 Nhân ái 437  141  142  154     
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 433 97,2 100 100
Đạt 3 2,1
Cần cố gắng 1 0,7
3 Chăm chỉ 437  141  142  154     
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 419 90,8 96,5 100
Đạt 12 8,5 3,5
Cần cố gắng  1  0,7
 4 Trung thực 437  141  142  154     
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 431 95,7 100 100
Đạt 5 3,5
Cần cố gắng 1 0,7
5 Trách nhiệm 437  141 142 154    
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 425 92,2 99,3 100
Đạt 11 7,1 0,7
Cần cố gắng 1 0,7
Phẩm chất Khối 4,5
1 Chăm học, chăm làm 336       173 163
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 313 90,2 96,3
Đạt 23 9,8 3,7
Cần cố gắng
2 Tự tin, trách nhiệm 336       173 163
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 329 91,9 95,7
Đạt 7 8,1 4,3
Cần cố gắng
3 Trung thực, kỷ luật 336       173 163
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 333 99,6 98,8
Đạt 3 0,6 1,2
Cần cố gắng
4 Đoàn kết, yêu thương 336       173 163
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 335 99,4 100
Đạt 1 0,6
Cần cố gắng
Về năng lực Khối 1, 2, 3, 4, 5
1 Tự chủ và tự học 773  141  142  154  173  163 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 706 86,5 87,3 92,2 92,5 96,9
Đạt 65 12,1 12,7 7,8 7,5 3,1
Cần cố gắng   2 1,4
3 Giao tiếp, Hợp tác 773  141  142  154  173  163 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 703 87,2 90,1 90,3 90,2 96,3
Đạt 69 12,1 9,9 9,7 9,8 3,7
Cần cố gắng 1 0,7
giải quyết vấn đề ST 773  141  142  154  173  163 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 694 85,8 88 89,6 100 94,5
Đạt 77 12,8 12 10,4 5,5
Cần cố gắng 2 1,4
Về năng lực Khối 1, 2, 3
4 Ngôn ngữ 437 141  142  154 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 391 87,9 90,8 89,6
Đạt 45 11,3 9,2 10,4
Cần cố gắng 1 0,7
5 Tính toán 437 141  142  154 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 389 87,2 89,4 90,3
Đạt 46 11,3 10,6 9,7
Cần cố gắng 2 1,4
6 Khoa học 437 141  142  154 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 392 85,8 92,3 90,9
Đạt 44 13,5 7,7 9,1
Cần cố gắng 1 0,7
7 Thẩm mĩ 437 141  142  154 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 394 87,9 91,5 90,9
Đạt 42 11,3 8,5 9,1
Cần cố gắng 1 0,7
8 Thể chất 437 141  142  154 
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 402 93,6 91,5 90,9
Đạt 34 5,7 8,5 9,1
Cần cố gắng 1 0,7
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập 773  141  142  154  173  163 
1 Tiếng Việt 773  141  142  154  173  163 
a Hoàn thành tốt 692/773 121/141 128/142 138/154 154/173 151/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 78/773 18/141 13/142 16/154 19/173 12/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 3/773 2/141 1/142
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Toán 773  141  142  154  173  163 
a Hoàn thành tốt 694 123/141 130/142 138/154 154/173 149/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 76/773 16/141 11/142 16/154 19/173 14/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 3/773 2/141 1/142
(tỷ lệ so với tổng số)
 3 Khoa  học 336 173 163
a Hoàn thành tốt 301 157/173 144/163
(tỷ lệ so với tổng số)
a Hoàn thành 35 16/173 19/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành    
4 Lịch sử và Địa lí 336 173 163
a Hoàn thành tốt 306 155/173 151/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 30 18/173 12/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành
5 Tiếng Anh 632 142 154 173 163
a Hoàn thành tốt 562 126/142 141/154 154/173 141/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 69 15/142 13/154 19/173 22/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 1 1/142
(tỷ lệ so với tổng số)
6 Tin học 445     167  134  144 
a Hoàn thành tốt 397 138/154 155/173 149/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 48 16/154 18/173 14/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
7 Đạo đức 773  141  142  154  173  163 
a Hoàn thành tốt 717 126/141 132/142 145/154 156/173 158/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 55 14/141 10/142 9/154 17/173 5/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 1 1/141
8 Tự nhiên và Xã hội 437 141  142  154 
a Hoàn thành tốt 394 123/141 132/142 139/154
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 42 17/141 10/142 15/154
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 1 1/141
(tỷ lệ so với tổng số)
9 Âm nhạc 773  141  142  154  173  163 
a Hoàn thành tốt 716 130/141 128/142 14/154 161/173 156/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 56 10/141 14/142 13/154 12/173 7/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 1 1/141
(tỷ lệ so với tổng số)
10 Mĩ thuật 773  141  142  154  173  163 
a Hoàn thành tốt 705 124/141 131/142 141/154 158/173 151/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 67 16/141 11/142 13/154 15/173 12/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 1 1/141
(tỷ lệ so với tổng số)
11 Thủ công (Kỹ thuật) 336       173 163
a Hoàn thành tốt 311 156/173 155/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 25 17/173 8/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành
12 GDTC (Thể dục) 773 141 142 154 173 163
a Hoàn thành tốt 715 129/141 130/142 143/154 157/173 156/163
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 57 11/141 12/142 11/154 16/173 7/163
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 1 1/141
(tỷ lệ so với tổng số)
13 Hoạt động trải nghiệm 437 141 142 154
a Hoàn thành tốt 396 127/141 129/142 140/154
(tỷ lệ so với tổng số) 40 13/141 13/142 14/154
b Hoàn thành 1 1/141
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
V Tổng hợp kết quả cuối năm 773 141 142 154 173 163
1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 99,61 98,6 99,3 100 100 100
a Học sinh được khen thưởng cấp trường 525 102 95 102 118 103
b  Học sinh được Giấy chứng nhận huyện 82 2 14 16 20 30
2 Ở lại lớp ( tỷ lệ so với tổng số) 0,39 2 1 0 0 0

                                                                                                       Nam Thanh, ngày 30 tháng 5 năm 2023
                                                                                                                        HIỆU TRƯỞNG
                                                                                                                            Ngô Hồng Mỹ

      

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC                                             Biểu mẫu 07
TRƯỜNG TH NAM THANH

                                                                                 THÔNG BÁO

 Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học

Năm học 2023-2024

STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG BÌNH QUÂN
I Số phòng học/ số lớp 26/26 1 lớp / 1 phòng
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 26
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
III Số điểm trường 2
IV Tổng diện tích đất (m2) 14730 19,9m2/1 HS
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 5263 7,2 m2//1 HS
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học( m2) 1170 1,6
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 23
3 Diện tích thư viện ( m2) 193
4 Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2) 347 0,96
5 Diện tích phòng ngoại ngữ ( m2) 90
6 Diện tích phòng tin học( m2) 90
7 Diện tích phòng Âm nhạc ( m2) 90
8 Diện tích phòng MT( m2) 90
9 Diện tích phòng KH-CN( m2) 60
10 Diện tích phòng  đa chức năng( m2) 60
11 Diện tích phòng Đội ( m2) 24
12 Diện tích phòng BGH ( m2) 46
13 Diện tích phòng Y tế ( m2) 24
14 Diện tích phòng Bảo vệ ( m2) 12
15 Diện tích phòng nghỉ GV ( m2) 22,5
16 Diện tích phòng lưu trữ ( m2)
17 Diện tích phòng truyền thống ( m2) 70
18 Phòng họp 70
19 Tư vấn- HSKT 24
20 Đảng, đoàn thể 24
21 Diện tích nhà vệ sinh HS ( m2) ĐT1: 60; ĐT2: 55
22 Diện tích nhà VS Giáo Viên ( m2) 36
23 Diện tích phòng khác ( m2)
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu( Đơn vị tính: bộ) 22 bộ thiếu; lớp 1 hỏng Số bộ /lớp
1 Khối lớp 1 0
2 Khối lớp 2 0 1Thiếu
3 Khối lớp 3 0 1Thiếu
4 Khối lớp 4 0/0 1Thiếu
5 Khối lớp 5 6/6 Đã xuống cấp
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập( Đơn vị tính bộ) 40 2 học sinh/ 1bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác
1 Ti vi 38
2 Cát xét 1
3 Đầu Video/ đầu đĩa 3
4 Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể 4
5 Bộ âm thanh ( amly, loa) 5
6 Bộ âm thanh đa năng
Nội dung Số lượng m2
X Nhà bếp, nhà ăn: 2 344m2
XI Nhà ăn ( Nhà đa năng)                        347 m2
XII Nội dung Số lượng phòng diện tích Số chỗ Diện tích bình quân
1.4m2
Phòng nghỉ HS bán trú(ĐT2Ngủ tại phòng học), ĐT1 ngủ tại Phòng nghỉ 9 lớp học= 450 m2Phòng nghỉ 120m2
XIII Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Diện tích nhà VS m2
Nam Nữ GV HS
1 Đạt chuẩn vệ sinh * 4( Nam riêng, nữ riêng) 2 2 36 115
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh *
Không
XIV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x
XV Nguồn điện ( lưới, phát điện riêng) x
XVI Kết nối Internet x
XVII Trang thông tin điện tử (website của trường) x
XVIII Tường rào xây x

                                                                   Nam Thanh, ngày  29  tháng  8 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
Ngô Hồng Mỹ
     

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC                                              Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TH NAM THANH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học

Năm học 2023-2024

STT Nội dung Tổng số     Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp  Ghi chú
Biên chế Hợp đồng Đại học Cao đẳng Trung cấp Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 44 40 4 32 8 2 2 2 24 14 37  
I Giáo viên 36 36 0 28 8 0 0 1 23 12 35    
 1 Trong đó số giáo viên văn hóa 27 27 0 21 6 1 16 10 27
2 Mĩ thuật 1 1 1 0 1 1
3 Thể dục 2 2 1 1 1 1 2
4 Âm nhạc 2 2 2 2 2
5 Tiếng nước ngoài 2 2 0 2 0 2 2
6 Tin học, công nghệ 2 2 1 1 1 1 2
II Cán bộ quản lý 2 2   2           2 2  
1 Hiệu trưởng 1 1 1 1 1
2 Phó hiệu trưởng 1 1 1 1 1
III Nhân viên 6 2 4 2   2 2 1 1        
1 Văn thư 1 1 1
2 Kế toán 1 1 1 1
3 Thủ quĩ
4 Y tế 1 1 1 1
5 Thiết bị, TV 1 1 1
6 Bảo vệ 2 2 2

                                                                                        Nam Thanh, ngày  29  tháng  8 năm 2023

                                                                                                         HIỆU TRƯỞNG

       

                                                                                                           Ngô Hồng Mỹ